NẠP THẺ
THÔNG BÁO
SHOPLMHT.COM là shop acc LOL uy tín hoạt động hơn 10 năm trên thị trường mua bán acc Liên Minh Huyền Thoại. Chúng tôi chuyên cung cấp acc LMHT, acc rank cao, acc nhiều skin, acc giá rẻ và acc TFT với thông tin rõ ràng, minh bạch.
Với phương châm làm việc nhanh gọn – hỗ trợ tận tâm – bảo hành đầy đủ, SHOPLMHT.COM luôn đặt uy tín lên hàng đầu. Khách hàng được kiểm tra thông tin tài khoản trước khi thanh toán và được hỗ trợ nhanh chóng qua Hotline/Zalo.
Nếu bạn đang tìm shop acc liên minh uy tín, giá rẻ, giao acc tự động, SHOPLMHT.COM là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.
Hotline/Zalo: 036 226 1580 (Alo Tín)
Quản trị viên: Nguyễn Trọng Tín
Phiên Bản TFT 16.3 Dự kiến cập nhật vào ngày 22/1/2026
Bản cập nhật này điều chỉnh hàng loạt tướng, tộc/hệ, trang bị và lõi theo hướng giảm sức mạnh snowball sớm ở một số lựa chọn, đồng thời buff nhịp tung chiêu hoặc chỉ số cho nhiều tướng khác. Aurelion Sol được chỉnh khá nhiều (mana, sát thương, khống chế và ngưỡng Bụi Sao) nên cách scale thay đổi rõ.
Bilgewater bị nerf tài nguyên/sức mạnh sớm, Darkin được buff mạnh mốc 3; trang bị và lõi cũng bị chỉnh lại, nổi bật là Áo Choàng Bóng Tối giảm hồi máu. Riêng Diana thiên về yếu đầu nhưng trâu và mạnh về cuối, đặc biệt khi kết hợp Leona để tăng SMPT theo thời gian.
Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua nghiax.com – Shop Acc TFT uy tín nha
Thông tin chính thức từ Riot Games, Cập nhật thông tin ngày 19/1/2026
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana |
|---|---|---|---|
| Lên cấp | XP từ cấp 8 lên 9 | 68 XP → 76 XP | Nerf lên 9 (tốn thêm 8 XP ≈ 8 vàng), hạn chế “bỏ qua 8 để đẩy 9”. |
| Kỳ Ngộ – Quà của Gwen | Gỡ bỏ lõi Khéo Tay Hay Làm | Có → Gỡ Bỏ | Nerf combo quá mạnh theo Encounter. |
| Kỳ Ngộ – Tập Hợp Ấn | Tắt các lõi: Lên Ngôi Vương, Vương Miệng Hắc Hóa, Linh Hoạt, Quân Đoàn 3 Sao, Linh Thú Vào Bếp , U.R.F | Có → Gỡ Bỏ | Nerf các lõi quá cộng hưởng với Encounter. |
| Aura | Aura vẫn hoạt động dù tướng chết (Shyvana, Skarner, Taric) | Mất khi chết → Không mất khi chết | Buff ổn định cơ chế aura (Taric bị “nerf bù” ở phần tướng). |
| Mở khóa (tỉ lệ) | Tướng mở khóa 4–5 vàng khó lên 3★ hơn nếu không bị tranh | Dễ hơn → Khó hơn | Nerf “3★ 4 vàng” |
| Mở khóa (tỉ lệ) | Khi bị tranh: dễ lên 2★ hơn, nhưng 3★ vẫn khó | — | Điều chỉnh: bớt “kẹt 2★” nhưng vẫn chặn 3★ dễ. |
| Điều kiện Unlock | Kai’Sa yêu cầu cấp | 8 → 7 | Buff tiếp cận (nhưng Kai’Sa 1★ bị nerf ở phần tướng). |
| Điều kiện Unlock | Orianna | 3 Piltover → 2 món đồ trên 1 tướng Piltover | Buff mở khóa dễ hơn. |
| Điều kiện Unlock | Tryndamere yêu cầu đồ | 2 → 1 | Buff mở khóa dễ hơn. |
| Điều kiện Unlock | Yorick yêu cầu đồ | 2 → 1 | Buff mở khóa dễ hơn. |
| Điều kiện Unlock | Warwick | Vi 2★ + Jinx 1★ → Vi và Jinx mỗi tướng có 1 món đồ (không cần 2★) | Buff dễ đạt điều kiện. |
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana |
|---|---|---|---|
| Bilgewater | AD/AP miễn phí | 20% → 15% | Nerf sức mạnh tempo/đầu game. |
| Bilgewater | Giá Ngân Xà 2 vàng | 30 → 35 | Nerf (đắt hơn). |
| Bilgewater | Ngân Xà mỗi lần hạ gục | 2 → 1 | Nerf mạnh lối chơi “tempo Bilgewater”. |
| Bilgewater (10) | Sát thương đại bác | 500 → 300 | Nerf trần sức mạnh mốc 10. |
| Bilgewater (10) | Vàng mỗi mạng | 5 → 2 | Nerf kinh tế. |
| Darkin (3) | Sát thương mảnh/vũ khí | 100 → 333 | Buff cực mạnh (đáng công gom Darkin). |
| Ixtal – Quest reroll nhỏ | Vòng 2-6 | 5/6/8/8/8 → 4/6/7/7/7 | Nerf nhẹ. |
| Ixtal – Quest reroll vừa | Vòng 2-6 | 10/12/16/16/16 → 8/11/15/15/15 | Nerf. |
| Ixtal – Quest reroll khó | Vòng 2-6 | 15/18/24/24/24 → 10/12/20/20/20 | Nerf rõ. |
| Ixtal – Quest “ăn lãi” | Vòng 2-6 | 6/14/20/20/20 → 5/12/16/16/16 | Nerf. |
| Ixtal – Qiyana takedown | Sunshards nhận | 20/30/40/50/50 → 30/50/80/80/80 | Buff. |
| Ixtal – Thắng/Thua xen kẽ | Sunshards nhận | 200/280/360/450/600 → 200/280/400/500/700 | Buff (đẩy cashout cao). |
| Ixtal – Nổ hũ 700 | A / B | A: Artifact Anvil → Completed Item Anvil + 1 Đại Nhân Bản B: 30 vàng → 2 Đại Nhân Bản |
Buff giá trị/cố định hơn. |
| Ixtal – Nổ hũ 800 | A / B / C | A: 50g → 30g + 2 Brock B: 145g → 120g + 2 Đại Nhân Bản C: 1 tướng 5 vàng → 2 Brock |
Mixed (giảm vàng, tăng “đồ chơi”/nhân bản). |
| Ixtal – Nổ hũ 900 | A / B | A: 180g → 160g + 2 Đại Nhân Bản B: 60g → 40g + 2 Đại Nhân Bản |
Mixed. |
| Piltover (2) | Bánh Răng Tiếp Diễn: SMPT | 12 → 15 | Buff. |
| Piltover (4) | Cổng Gia Tốc: hồi mana | 35% → 40% | Buff. |
| Piltover (4) | Cuộn Dây Nam Châm: khuếch đại nền | 18% → 16% | Nerf. |
| Piltover (6) | Triệt Tiêu Giáp: amp cho Tank | 35% → 45% | Buff. |
| Piltover (6) | Nâng Cấp!: tốc đánh | 15% → 25% | Buff. |
| Hư Không | Luôn ưu tiên đột biến tấn công trước | — | Buff QoL (dễ ra mutation “đánh”). |
| Hư Không | Gai Bọ Cánh Cứng: sát thương | 111 → 100 | Nerf. |
| Hư Không | Máu triệu hồi Sứ Giả | 25% → 30% | Buff. |
| Hư Không | Kháng cơ bản của đơn vị triệu hồi: | 30 → 40 | Buff. |
| Ác Long (Star Forger) | Bụi Sao cộng thêm | 20/60% → 20/33% | Nerf mốc giữa (liên quan Aurelion Sol). |
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana |
|---|---|---|---|
| Anivia (Bậc 1) | Tốc độ đánh | 0.70 → 0.75 | Buff. |
| Blitzcrank (Bậc 1) | Mana | 60/120 → 60/105 | Buff cast sớm. |
| Briar (Bậc 1) | Tốc đánh suy giảm | 300%/300%/300% → 300%/300%/350% | Buff 3★. |
| Jhin (Bậc 1) | Chiêu mới đặt tốc đánh cố định; SMCK nền; sát thương kỹ năng | (mới) Tốc đánh cố định 1.0 48 → 44 125/190/280/370 (SMCK) → 135/200/300/400 (SMCK) |
Mixed: nerf đánh tay, buff chiêu và bớt phụ thuộc đồ tốc đánh. |
| Qiyana (Bậc 1) | Sát thương kỹ năng | 160/240/360/480 (SMCK) → 160/240/400/560 (SMCK) | Buff về late. |
| Ashe (Bậc 2) | Sát thương kỹ năng (SMCK) & (SMPT) | 120/180/285 → 135/195/300 (SMCK) 15/25/35 → 20/30/40 (SMPT) |
Buff rõ. |
| Ekko (Bậc 2) | Kháng (giáp/kháng phép) | 50 → 45 | Nerf độ “trâu”. |
| Orianna (Bậc 2) | Mana | 20/60 → 20/50 | Buff nhịp cast. |
| Tryndamere (Bậc 2) | Sát thương kỹ năng | 100/150/225 → 110/160/235 | Buff. |
| Draven (Bậc 3) | SMCK nền | 50 → 53 | Buff. |
| Leona (Bậc 3) | Nội tại mới bơm SMPT cho Diana theo thời gian sống sót | Leona mạnh nhất cho Diana mạnh nhất +3/4/5/10 SMPT mỗi giây | Buff gián tiếp cực mạnh cho Diana (đánh càng lâu Diana càng “phình” SMPT). |
| Malzahar (Bậc 3) | Sát thương kỹ năng | 27/40/65 (SMPT) → 29/43/68 (SMPT) | Buff. |
| Sejuani (Bậc 3) | Lá chắn | 475/525/625 → 525/575/675 | Buff tank. |
| Zoe (Bậc 3) | Sát thương kỹ năng | 300/450/700 → 330/500/770 | Buff. |
| Braum (Bậc 4) | Mana | 60/120 → 60/105 | Buff cast sớm. |
| Diana (Bậc 4) | Cơ chế lá chắn & khóa mana; lá chắn; sát thương mục tiêu; sát thương lướt phụ | Lá chắn 2s + không khóa mana → Lá chắn & khóa mana kết thúc khi Diana lướt xong 80/120/200 → 100/175/300 165/250/500 → 125/190/600 150/225/1350 → 140/210/1350 |
Mixed thiên “yếu đầu–mạnh cuối”: nerf damage sớm, buff chống chịu, 3★ mạnh hơn; cực hợp Leona/câu giờ. |
| Fizz (Bậc 4) | Sửa lỗi chọn mục tiêu; giảm damage; tăng tốc đánh khi cast | (fix) mục tiêu ổn định hơn 110/165/450 → 75/115/450 80/120/600 → 50/75/600 50% → 100% |
Nerf damage mạnh, buff tốc đánh để cast nhiều hơn. |
| Garen (Bậc 4) | Hồi máu | 300/350/1200 → 250/300/1200 | Nerf 1–2★. |
| Kai’Sa (Bậc 4) | Nerf riêng 1★ (do dễ mở khóa hơn) | 42/63/150 → 39/63/150 (SMCK, 1★) 265/400/1600 → 250/400/1600 (SMPT, 1★) |
Nerf nhẹ 1★. |
| Taric (Bậc 4) | Đổi “90% chống chịu 2s” thành hồi máu theo thời gian | 90% chống chịu 2s → hồi 300/700/2500 máu trong 2s (khi 35% máu) | Nerf bớt khó chịu, ổn định hơn. |
| Aatrox (Bậc 5) | Hoạt ảnh cast không scale theo tốc đánh; sát thương kỹ năng | (mới) không scale theo TĐĐ 85/170/2400 → 95/200/2400 (SMCK) |
Buff sát thương, giảm “tăng lực nhờ AS”. |
| Annie (Bậc 5) | Mana; giảm mana sau cast | 0/170 → 0/160 150 → 140 |
Buff nhịp cast. |
| Aurelion Sol (Bậc 5) | Mana; sát thương; shockwave; meteor; rework Bụi Sao; mốc nâng cấp; hất tung | Mana 20/90 → 25/75 450/800 → 480/800 50/75/1000 → 100/150/1000 1000/1500 → 500/750 +1 Bụi Sao mỗi 250 sát thương kỹ năng (mới) Mốc: 15→25; 60→60; 100→140; 175→200 (hất tung 2s→1.5s); 250→300; 400→475; 700→750; 1988→1543 |
Rework lớn/Mixed: buff shockwave + đổi cách tích bụi (mượt theo damage), meteor giảm; mốc nâng cấp được chỉnh lại. |
| Galio (Bậc 5) | Sát thương đáp đổi sang scale cả giáp & kháng phép | 400/675/5000% (kháng phép) → 150/225/1000% (giáp) + 350/525/5000% (kháng phép) | Rework/Mixed: item hóa linh hoạt hơn. |
| Kindred (Bậc 5) | Rework kỹ năng; nội tại Vĩnh Hằng; thời lượng vùng | Bỏ “ngăn chết” → lá chắn 350/750/10000% SMPT 300% → 325% (SMCK) 2s → 2.5s |
Buff ổn định (ít hên xui hơn). |
| Senna (Bậc 5) | Không còn áp Black Mist; sát thương kỹ năng; giảm dần theo số mục tiêu | 170/255/2000 → 230/350/2000 (SMCK) Giảm 8% mỗi mục tiêu trúng (tối đa 40%) |
Mixed: nổ đau hơn nhưng có giảm dần khi trúng nhiều. |
| Lucian (Bậc 5) | Không còn tiêu thụ Black Mist | Có → Không | Điều chỉnh cơ chế (giảm tương tác kéo dài). |
| Mel (Bậc 5) | Sát thương mục tiêu chính | 900/1500 → 1000/1500 | Buff 1★. |
| Shyvana (Bậc 5) | Giảm sát thương kỹ năng nhận vào; mana; thời lượng; DPS | 10% → 8% 0/40 → 0/30 3.5s → 3s 165/250 → 185/275 (SMCK) |
Mixed: cast sớm + DPS tăng, nhưng giảm “giảm sát thương” cho đội. |
| Sylas (Bậc 5) | Kháng | 70 → 80 | Buff tank. |
| T-Hex (Bậc 5) | Kháng; SMCK; sát thương kỹ năng; sát thương tên lửa | 70 → 80 75 → 85 125/200 → 145/250 (SMCK) 30% → 25% |
Buff tổng, nerf nhẹ poke. |
| Thresh (Bậc 5) | Sát thương nội tại theo linh hồn; hồi máu nội tại | 30/50 +1 mỗi 20 linh hồn → 30/50 +1 mỗi 15 linh hồn 50% → 75% |
Buff sustain + scale linh hồn nhanh hơn. |
| Ziggs (Bậc 5) | Sát thương nội tại | 45/80 → 40/65 | Nerf kiểu “đánh tay tốc đánh”. |
| Xerath – Bùa thăng hoa | Đổi tên/giá/hiệu ứng nhiều bùa; xóa 1 bùa | Desert Golem → Desert Golems Giá 6 → 8; số golem 1 → 2 Bonus SMCK/SMPT 60% → 40% Trường Pháp Bất Tận: +3 hồi mana; extra blast 4 → 2 Nghi Thức Khước Từ: bỏ chống chịu, thêm 15% KĐST Hộ Vệ Hiến Tế: bị xóa |
Mixed: bớt “free power”, tăng chi phí/giảm bùng nổ; golem nhiều hơn nhưng bị giảm chỉ số. |
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana |
|---|---|---|---|
| Áo Choàng Bóng Tối (Core) | Hiệu ứng mới | (mới) hồi 30% máu đã mất sau khi hết bất tử | Buff đồ thủ (Diana câu giờ hưởng lợi). |
| Nanh Nashor (Core) | SMPT | 15 → 20 | Buff mạnh cho Diana (được nhắc là hưởng lợi khi ghép với Leona). |
| Lưỡi Hái Darkin (Tạo tác) | Máu / SMPT | Máu: 0 → 250 SMPT: 25% → 0 |
Đổi hướng: mất damage phép, được chống chịu (Diana muốn trâu có thể cân nhắc). |
| Lõi Bình Minh (Tạo tác) | % AD/AP | 10% → 15% | Buff. |
| Đao Chớp (Tạo tác) | Tốc đánh mỗi đòn | 5% → 6% | Buff. |
| Kiếm Của Tay Bạc (Tạo tác) | Tỉ lệ rơi vàng | 5% → 6% | Buff kinh tế. |
| Bất Khuất (Tạo tác) | % máu tối đa | 12% → 15% | Buff đồ thủ (hợp Diana kiểu bruiser). |
| Kính Nhắm Thiện Xạ (Tạo tác) | % AD/AP | 20% → 25% | Buff. |
| Nanh Nashor Ánh Sáng | SMPT | 30 → 40 | Buff rất mạnh. |
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana |
|---|---|---|---|
| Mới: Tiếng Gọi Vũ Trụ | Nhận đồ + tướng theo mốc | Nhận 1 Giáo Shojin + 1 Leona; đến 3-7 nhận Taric | Buff hướng Targon/Diana–Leona (cho sẵn Leona + đồ hồi mana). |
| Tư Duy Tiến Bộ | Bật lại; bỏ giảm giá XP; tăng XP nhận ban đầu | Không còn giảm XP xuống 3 vàng 36 → 50 XP |
Buff (nhiều XP hơn), nhưng nerf phần mua XP rẻ. |
| Aura Farming | Tướng 5 vàng 2★ cầm thêm đồ gợi ý; lùi vòng mở khóa | (mới) có đồ gợi ý 4-3 → 4-5 |
Mixed: mạnh hơn khi mở, nhưng bị khóa lâu hơn. |
| Kẻ Tàn Phá | SMPT mỗi hạ gục | 2 → 1 | Nerf. |
| Call to Chaos | Gỡ thưởng golem “đấu sĩ cận chiến”; giảm phần thưởng Trứng Vàng | Gỡ golem reward Anvil hoàn chỉnh: 2 → 1 |
Nerf nhánh thưởng. |
| Chiến Lang | Thưởng SMCK Ambessa; sát thương Sói | 30% → 40% 25% → 30% |
Buff. |
| Phi Vụ Trang Bị | Số lượt cần | 5 → 4 | Buff tempo đồ. |
| Hình Nộm Va Chạm | Choáng | 1.25s → 1.75s | Buff (câu giờ tốt cho Diana/Leona). |
| Demacia Trường Tồn | Máu mỗi lần hiệu triệu | 4 → 3 | Nerf. |
| Long Binh | Sát thương Jarvan theo giáp/kháng phép | 185% → 100/120/155/200% | Mixed (giảm nền, scale theo mốc sao). |
| Độc Hành | Lá chắn | 35% → 30% | Nerf. |
| Thích Mở Rộng | XP mỗi vòng; vàng ban đầu | 5 → 4 XP/vòng 4 → 15 vàng |
Mixed: vàng buff rất mạnh, XP/nhịp nerf nhẹ. |
| Trứng Vàng | Đổi một cashout | Anima Visage → Bất Khuất | Điều chỉnh phần thưởng. |
| Chỉ Một Con Đường | Vàng mỗi giai đoạn | 2 → 7 | Buff cực mạnh kinh tế. |
| Hefty Rolls | Máu mỗi lần roll | 8 → 9 | Buff. |
| Sống Vội | Bỏ +2 XP/vòng; tăng vàng/vòng & vàng ban đầu | (bỏ) +2 XP/vòng 2 → 3 vàng/vòng 1 → 6 vàng |
Buff kinh tế, nerf phần XP. |
| Nắm Rõ Đối Thủ | KĐST | 10/18% → 8/15% | Nerf. |
| Cặp Đôi Bậc 4 | Bị xóa | Có → Xóa | Nerf (mất lựa chọn). |
| Precision and Grace | Bỏ lướt đầu giao tranh; đổi mô tả: buff TĐĐ 3s, hạ gục lướt + nhận lại buff | Dash đầu combat → Không dash (mới) +25% TĐĐ 3s; hạ gục dash + nhận lại buff |
Đổi cơ chế (ít “coinflip” mở combat). |
| Làm Nóng I | AD/AP | 2 → 3 | Buff scale. |
| Làm Nóng II | AD/AP | 3 → 4 | Buff scale. |
| Slice of Life | Giá tướng nhận theo giai đoạn | 3/3/3/4/4/4/5 → 2/2/3/3/4/4/5 | Nerf đầu game (ra tướng rẻ hơn). |
| Cắm Rễ Phân Tán + | Vàng | 4 → 2 | Nerf. |
| Món Quà Ngọt Ngào | Máu mỗi trang bị | 25 → 20 | Nerf. |
| Cây Tộc Hệ | Vàng | 7 → 2 | Nerf. |
| Cây Tộc Hệ + | Vàng | 12 → 4 | Nerf. |
| Khổng Lồ Hóa | AD/AP | 25% → 35% | Buff. |
| Cổ Ngữ Thế Giới | Tạm thời bị gỡ | Có → Gỡ | Nerf (mất lựa chọn). |
| Chờ Đợi Xứng Đáng | Bỏ “trễ 2 lượt” trước khi cho thêm bản sao | Có trễ 2 lượt → Không còn | Buff tempo lõi. |
| Đối tượng | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Darius | Không còn bị khóa mana lâu hơn dự kiến (hiếm) | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Band of Thieves I/II | Hai lõi nay loại trừ lẫn nhau | Có thể trùng → Không trùng | Fix/cân bằng. |
| Galio | Không còn tương tác ngoài ý muốn với hệ thống khác | Lỗi → Sửa | Fix. |
| One Twos Three | Không còn cho thêm 1 tướng 1 vàng ngoài ý muốn | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Tahm Kench | Không thể nhả Spatula & Frying Pan | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Đồ Bilgewater | Không còn tương tác sai với hệ thống khác | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Big Friend I | Không còn mất chống chịu sai khi tách khỏi đồng minh 1750+ máu | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Đột biến Hư Không | Không còn giữ đột biến “tier cao” khi tụt tier | Lỗi → Sửa | Fix. |
| Armory (Tutorial) | Tồn tại vô hạn trong chế độ hướng dẫn | Hết hạn → Vô hạn | QoL. |
| Sentinels of Light (Augment) | Bị vô hiệu | Bật → Tắt | Tạm khóa. |
| Ixtal 7 | Sửa lỗi không hoạt động trước/sau PvE trong vài trường hợp | Lỗi → Sửa | Fix. |