Shop LMHT - Mua Bán ACC LOL, Liên Minh, TFT & DTCL Uy Tín

Nạp Thẻ Cào : 100K Thẻ Cào = 100K Shop.
Nạp ATM/MoMo KHUYẾN MÃI 25%: 100K ATM/MoMo = 125K Shop.

SHOPLMHT.COM là shop acc LOL uy tín hoạt động hơn 10 năm trên thị trường mua bán acc Liên Minh Huyền Thoại. Chúng tôi chuyên cung cấp acc LMHT, acc rank cao, acc nhiều skin, acc giá rẻ và acc TFT với thông tin rõ ràng, minh bạch.

Với phương châm làm việc nhanh gọn – hỗ trợ tận tâm – bảo hành đầy đủ, SHOPLMHT.COM luôn đặt uy tín lên hàng đầu. Khách hàng được kiểm tra thông tin tài khoản trước khi thanh toán và được hỗ trợ nhanh chóng qua Hotline/Zalo.

Nếu bạn đang tìm shop acc liên minh uy tín, giá rẻ, giao acc tự động, SHOPLMHT.COM là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.

Hotline/Zalo: 036 226 1580 (Alo Tín)
Quản trị viên: Nguyễn Trọng Tín

Chi Tiết Cập Nhật DTCL Phiên Bản TFT 16.3 Chính Thức Riot

Chi Tiết Cập Nhật DTCL Phiên Bản TFT 16.3 Chính Thức Riot

Chuyên mục: Tin Tức ĐTCL

Phiên Bản TFT 16.3 Dự kiến cập nhật vào ngày 22/1/2026

Bản cập nhật này chủ yếu cân bằng lại meta với loạt thay đổi tướng, tộc/hệ, trang bị và lõi nâng cấp: nhiều tướng được buff sát thương/tempo hoặc chống chịu (Ashe, Aatrox, Zoe, Sejuani, T-Hex…), trong khi một số bị nerf hoặc đổi cơ chế để giảm snowball (Ekko, Ziggs, Kindred).

Aurelion Sol được chỉnh sâu về mana, hệ Bụi Sao và sát thương sóng nên cách scale thay đổi rõ.

Về tộc/hệ, Bilgewater bị nerf tài nguyên, Darkin buff mạnh mốc 3, Ác Long giảm mốc giữa. Trang bị/lõi cũng được chỉnh lại tempo (Nanh Nashor, Lõi Bình Minh, Làm Nóng, Phi Vụ Trang Bị, Sống Vội…).

Riêng Diana yếu đầu hơn nhưng trâu và mạnh dần về cuối nhờ lá chắn và buff từ Leona.

 

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua SHOPLMHT.COM – Shop Acc TFT uy tín nha

Cập nhật mới nhất 22/1/2026

1) Hệ thống

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Lên cấp XP từ cấp 8 lên 9 68 XP → 76 XP Nerf lên 9 (tốn thêm 8 XP ≈ 8 vàng), hạn chế “bỏ qua 8 để đẩy 9”.
Kỳ Ngộ – Quà của Gwen Gỡ bỏ lõi Khéo Tay Hay Làm Có → Gỡ Bỏ Nerf combo quá mạnh theo Encounter.
Kỳ Ngộ – Tập Hợp Ấn Tắt các lõi: Lên Ngôi Vương, Vương Miệng Hắc Hóa, Linh Hoạt, Quân Đoàn 3 Sao, Linh Thú Vào Bếp , U.R.F Có → Gỡ Bỏ Nerf các lõi quá cộng hưởng với Encounter.
Aura Aura vẫn hoạt động dù tướng chết (Shyvana, Skarner, Taric) Mất khi chết → Không mất khi chết Buff ổn định cơ chế aura (Taric bị “nerf bù” ở phần tướng).
Mở khóa (tỉ lệ) Tướng mở khóa 4–5 vàng khó lên 3★ hơn nếu không bị tranh Dễ hơn → Khó hơn Nerf “3★ 4 vàng”
Mở khóa (tỉ lệ) Khi bị tranh: dễ lên 2★ hơn, nhưng 3★ vẫn khó Điều chỉnh: bớt “kẹt 2★” nhưng vẫn chặn 3★ dễ.
Điều kiện Unlock Kai’Sa yêu cầu cấp 8 → 7 Buff tiếp cận (nhưng Kai’Sa 1★ bị nerf ở phần tướng).
Điều kiện Unlock Orianna 3 Piltover → 2 món đồ trên 1 tướng Piltover Buff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện Unlock Tryndamere yêu cầu đồ 2 → 1 Buff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện Unlock Yorick yêu cầu đồ 2 → 1 Buff mở khóa dễ hơn.
Điều kiện Unlock Warwick Vi 2★ + Jinx 1★ → Vi và Jinx mỗi tướng có 1 món đồ (không cần 2★) Buff dễ đạt điều kiện.

2) Tộc Hệ

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Bilgewater AD/AP miễn phí 20% → 15% Nerf sức mạnh tempo/đầu game.
Bilgewater Giá Ngân Xà 2 vàng 30 → 35 Nerf (đắt hơn).
Bilgewater Ngân Xà mỗi lần hạ gục 2 → 1 Nerf mạnh lối chơi “tempo Bilgewater”.
Bilgewater (10) Sát thương đại bác 500 → 300 Nerf trần sức mạnh mốc 10.
Bilgewater (10) Vàng mỗi mạng 5 → 2 Nerf kinh tế.
Darkin (3) Sát thương mảnh/vũ khí 100 → 333 Buff cực mạnh (đáng công gom Darkin).
Ixtal – Quest reroll nhỏ Vòng 2-6 5/6/8/8/8 → 4/6/7/7/7 Nerf nhẹ.
Ixtal – Quest reroll vừa Vòng 2-6 10/12/16/16/16 → 8/11/15/15/15 Nerf.
Ixtal – Quest reroll khó Vòng 2-6 15/18/24/24/24 → 10/12/20/20/20 Nerf rõ.
Ixtal – Quest “ăn lãi” Vòng 2-6 6/14/20/20/20 → 5/12/16/16/16 Nerf.
Ixtal – Qiyana takedown Sunshards nhận 20/30/40/50/50 → 30/50/80/80/80 Buff.
Ixtal – Thắng/Thua xen kẽ Sunshards nhận 200/280/360/450/600 → 200/280/400/500/700 Buff (đẩy cashout cao).
Ixtal – Nổ hũ 700 A / B A: Artifact Anvil → Completed Item Anvil + 1 Đại Nhân Bản
B: 30 vàng → 2 Đại Nhân Bản
Buff giá trị/cố định hơn.
Ixtal – Nổ hũ 800 A / B / C A: 50g → 30g + 2 Brock
B: 145g → 120g + 2 Đại Nhân Bản
C: 1 tướng 5 vàng → 2 Brock
Mixed (giảm vàng, tăng “đồ chơi”/nhân bản).
Ixtal – Nổ hũ 900 A / B A: 180g → 160g + 2 Đại Nhân Bản
B: 60g → 40g + 2 Đại Nhân Bản
Mixed.
Piltover (2) Bánh Răng Tiếp Diễn: SMPT 12 → 15 Buff.
Piltover (4) Cổng Gia Tốc: hồi mana 35% → 40% Buff.
Piltover (4) Cuộn Dây Nam Châm: khuếch đại nền 18% → 16% Nerf.
Piltover (6) Triệt Tiêu Giáp: amp cho Tank 35% → 45% Buff.
Piltover (6) Nâng Cấp!: tốc đánh 15% → 25% Buff.
Hư Không Luôn ưu tiên đột biến tấn công trước Buff QoL (dễ ra mutation “đánh”).
Hư Không Gai Bọ Cánh Cứng: sát thương 111 → 100 Nerf.
Hư Không Máu triệu hồi Sứ Giả 25% → 30% Buff.
Hư Không Kháng cơ bản của đơn vị triệu hồi: 30 → 40 Buff.
Ác Long (Star Forger) Bụi Sao cộng thêm 20/60% → 20/33% Nerf mốc giữa (liên quan Aurelion Sol).

3) TƯỚNG

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Anivia (Bậc 1) Tốc độ đánh 0.70 → 0.75 Buff.
Blitzcrank (Bậc 1) Mana 60/120 → 60/105 Buff cast sớm.
Briar (Bậc 1) Tốc đánh suy giảm 300%/300%/300% → 300%/300%/350% Buff 3★.
Jhin (Bậc 1) Chiêu mới đặt tốc đánh cố định; SMCK nền; sát thương kỹ năng (mới) Tốc đánh cố định 1.0
48 → 44
125/190/280/370 (SMCK) → 135/200/300/400 (SMCK)
Mixed: nerf đánh tay, buff chiêu và bớt phụ thuộc đồ tốc đánh.
Qiyana (Bậc 1) Sát thương kỹ năng 160/240/360/480 (SMCK) → 160/240/400/560 (SMCK) Buff về late.
Ashe (Bậc 2) Sát thương kỹ năng (SMCK) & (SMPT) 120/180/285 → 135/195/300 (SMCK)
15/25/35 → 20/30/40 (SMPT)
Buff rõ.
Ekko (Bậc 2) Kháng (giáp/kháng phép) 50 → 45 Nerf độ “trâu”.
Orianna (Bậc 2) Mana 20/60 → 20/50 Buff nhịp cast.
Tryndamere (Bậc 2) Sát thương kỹ năng 100/150/225 → 110/160/235 Buff.
Draven (Bậc 3) SMCK nền 50 → 53 Buff.
Leona (Bậc 3) Nội tại mới bơm SMPT cho Diana theo thời gian sống sót Leona mạnh nhất cho Diana mạnh nhất +3/4/5/10 SMPT mỗi giây Buff gián tiếp cực mạnh cho Diana (đánh càng lâu Diana càng “phình” SMPT).
Malzahar (Bậc 3) Sát thương kỹ năng 27/40/65 (SMPT) → 29/43/68 (SMPT) Buff.
Sejuani (Bậc 3) Lá chắn 475/525/625 → 525/575/675 Buff tank.
Zoe (Bậc 3) Sát thương kỹ năng 300/450/700 → 330/500/770 Buff.
Braum (Bậc 4) Mana 60/120 → 60/105 Buff cast sớm.
Diana (Bậc 4) Cơ chế lá chắn & khóa mana; lá chắn; sát thương mục tiêu; sát thương lướt phụ Lá chắn 2s + không khóa mana → Lá chắn & khóa mana kết thúc khi Diana lướt xong
80/120/200 → 100/175/300
165/250/500 → 125/190/600
150/225/1350 → 140/210/1350
Mixed thiên “yếu đầu–mạnh cuối”: nerf damage sớm, buff chống chịu, 3★ mạnh hơn; cực hợp Leona/câu giờ.
Fizz (Bậc 4) Sửa lỗi chọn mục tiêu; giảm damage; tăng tốc đánh khi cast (fix) mục tiêu ổn định hơn
110/165/450 → 75/115/450
80/120/600 → 50/75/600
50% → 100%
Nerf damage mạnh, buff tốc đánh để cast nhiều hơn.
Garen (Bậc 4) Hồi máu 300/350/1200 → 250/300/1200 Nerf 1–2★.
Kai’Sa (Bậc 4) Nerf riêng 1★ (do dễ mở khóa hơn) 42/63/150 → 39/63/150 (SMCK, 1★)
265/400/1600 → 250/400/1600 (SMPT, 1★)
Nerf nhẹ 1★.
Taric (Bậc 4) Đổi “90% chống chịu 2s” thành hồi máu theo thời gian 90% chống chịu 2s → hồi 300/700/2500 máu trong 2s (khi 35% máu) Nerf bớt khó chịu, ổn định hơn.
Aatrox (Bậc 5) Hoạt ảnh cast không scale theo tốc đánh; sát thương kỹ năng (mới) không scale theo TĐĐ
85/170/2400 → 95/200/2400 (SMCK)
Buff sát thương, giảm “tăng lực nhờ AS”.
Annie (Bậc 5) Mana; giảm mana sau cast 0/170 → 0/160
150 → 140
Buff nhịp cast.
Aurelion Sol (Bậc 5) Mana; sát thương; shockwave; meteor; rework Bụi Sao; mốc nâng cấp; hất tung Mana 20/90 → 25/75
450/800 → 480/800
50/75/1000 → 100/150/1000
1000/1500 → 500/750
+1 Bụi Sao mỗi 250 sát thương kỹ năng (mới)
Mốc: 15→25; 60→60; 100→140; 175→200 (hất tung 2s→1.5s); 250→300; 400→475; 700→750; 1988→1543
Rework lớn/Mixed: buff shockwave + đổi cách tích bụi (mượt theo damage), meteor giảm; mốc nâng cấp được chỉnh lại.
Galio (Bậc 5) Sát thương đáp đổi sang scale cả giáp & kháng phép 400/675/5000% (kháng phép) → 150/225/1000% (giáp) + 350/525/5000% (kháng phép) Rework/Mixed: item hóa linh hoạt hơn.
Kindred (Bậc 5) Rework kỹ năng; nội tại Vĩnh Hằng; thời lượng vùng Bỏ “ngăn chết” → lá chắn 350/750/10000% SMPT
300% → 325% (SMCK)
2s → 2.5s
Buff ổn định (ít hên xui hơn).
Senna (Bậc 5) Không còn áp Black Mist; sát thương kỹ năng; giảm dần theo số mục tiêu 170/255/2000 → 230/350/2000 (SMCK)
Giảm 8% mỗi mục tiêu trúng (tối đa 40%)
Mixed: nổ đau hơn nhưng có giảm dần khi trúng nhiều.
Lucian (Bậc 5) Không còn tiêu thụ Black Mist Có → Không Điều chỉnh cơ chế (giảm tương tác kéo dài).
Mel (Bậc 5) Sát thương mục tiêu chính 900/1500 → 1000/1500 Buff 1★.
Shyvana (Bậc 5) Giảm sát thương kỹ năng nhận vào; mana; thời lượng; DPS 10% → 8%
0/40 → 0/30
3.5s → 3s
165/250 → 185/275 (SMCK)
Mixed: cast sớm + DPS tăng, nhưng giảm “giảm sát thương” cho đội.
Sylas (Bậc 5) Kháng 70 → 80 Buff tank.
T-Hex (Bậc 5) Kháng; SMCK; sát thương kỹ năng; sát thương tên lửa 70 → 80
75 → 85
125/200 → 145/250 (SMCK)
30% → 25%
Buff tổng, nerf nhẹ poke.
Thresh (Bậc 5) Sát thương nội tại theo linh hồn; hồi máu nội tại 30/50 +1 mỗi 20 linh hồn → 30/50 +1 mỗi 15 linh hồn
50% → 75%
Buff sustain + scale linh hồn nhanh hơn.
Ziggs (Bậc 5) Sát thương nội tại 45/80 → 40/65 Nerf kiểu “đánh tay tốc đánh”.
Xerath – Bùa thăng hoa Đổi tên/giá/hiệu ứng nhiều bùa; xóa 1 bùa Desert Golem → Desert Golems
Giá 6 → 8; số golem 1 → 2
Bonus SMCK/SMPT 60% → 40%
Trường Pháp Bất Tận: +3 hồi mana; extra blast 4 → 2
Nghi Thức Khước Từ: bỏ chống chịu, thêm 15% KĐST
Hộ Vệ Hiến Tế: bị xóa
Mixed: bớt “free power”, tăng chi phí/giảm bùng nổ; golem nhiều hơn nhưng bị giảm chỉ số.

4) TRANG BỊ (Core / Tạo tác / Ánh sáng)

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Áo Choàng Bóng Tối (Core) Hiệu ứng mới (mới) hồi 30% máu đã mất sau khi hết bất tử Buff đồ thủ (Diana câu giờ hưởng lợi).
Nanh Nashor (Core) SMPT 15 → 20 Buff mạnh cho Diana (được nhắc là hưởng lợi khi ghép với Leona).
Lưỡi Hái Darkin (Tạo tác) Máu / SMPT Máu: 0 → 250
SMPT: 25% → 0
Đổi hướng: mất damage phép, được chống chịu (Diana muốn trâu có thể cân nhắc).
Lõi Bình Minh (Tạo tác) % AD/AP 10% → 15% Buff.
Đao Chớp (Tạo tác) Tốc đánh mỗi đòn 5% → 6% Buff.
Kiếm Của Tay Bạc (Tạo tác) Tỉ lệ rơi vàng 5% → 6% Buff kinh tế.
Bất Khuất (Tạo tác) % máu tối đa 12% → 15% Buff đồ thủ (hợp Diana kiểu bruiser).
Kính Nhắm Thiện Xạ (Tạo tác) % AD/AP 20% → 25% Buff.
Nanh Nashor Ánh Sáng SMPT 30 → 40 Buff rất mạnh.

5) LÕI NÂNG CẤP

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá (buff/nerf) & tác động tới Diana
Mới: Tiếng Gọi Vũ Trụ Nhận đồ + tướng theo mốc Nhận 1 Giáo Shojin + 1 Leona; đến 3-7 nhận Taric Buff hướng Targon/Diana–Leona (cho sẵn Leona + đồ hồi mana).
Tư Duy Tiến Bộ Bật lại; bỏ giảm giá XP; tăng XP nhận ban đầu Không còn giảm XP xuống 3 vàng
36 → 50 XP
Buff (nhiều XP hơn), nhưng nerf phần mua XP rẻ.
Aura Farming Tướng 5 vàng 2★ cầm thêm đồ gợi ý; lùi vòng mở khóa (mới) có đồ gợi ý
4-3 → 4-5
Mixed: mạnh hơn khi mở, nhưng bị khóa lâu hơn.
Kẻ Tàn Phá SMPT mỗi hạ gục 2 → 1 Nerf.
Call to Chaos Gỡ thưởng golem “đấu sĩ cận chiến”; giảm phần thưởng Trứng Vàng Gỡ golem reward
Anvil hoàn chỉnh: 2 → 1
Nerf nhánh thưởng.
Chiến Lang Thưởng SMCK Ambessa; sát thương Sói 30% → 40%
25% → 30%
Buff.
Phi Vụ Trang Bị Số lượt cần 5 → 4 Buff tempo đồ.
Hình Nộm Va Chạm Choáng 1.25s → 1.75s Buff (câu giờ tốt cho Diana/Leona).
Demacia Trường Tồn Máu mỗi lần hiệu triệu 4 → 3 Nerf.
Long Binh Sát thương Jarvan theo giáp/kháng phép 185% → 100/120/155/200% Mixed (giảm nền, scale theo mốc sao).
Độc Hành Lá chắn 35% → 30% Nerf.
Thích Mở Rộng XP mỗi vòng; vàng ban đầu 5 → 4 XP/vòng
4 → 15 vàng
Mixed: vàng buff rất mạnh, XP/nhịp nerf nhẹ.
Trứng Vàng Đổi một cashout Anima Visage → Bất Khuất Điều chỉnh phần thưởng.
Chỉ Một Con Đường Vàng mỗi giai đoạn 2 → 7 Buff cực mạnh kinh tế.
Hefty Rolls Máu mỗi lần roll 8 → 9 Buff.
Sống Vội Bỏ +2 XP/vòng; tăng vàng/vòng & vàng ban đầu (bỏ) +2 XP/vòng
2 → 3 vàng/vòng
1 → 6 vàng
Buff kinh tế, nerf phần XP.
Nắm Rõ Đối Thủ KĐST 10/18% → 8/15% Nerf.
Cặp Đôi Bậc 4 Bị xóa Có → Xóa Nerf (mất lựa chọn).
Precision and Grace Bỏ lướt đầu giao tranh; đổi mô tả: buff TĐĐ 3s, hạ gục lướt + nhận lại buff Dash đầu combat → Không dash
(mới) +25% TĐĐ 3s; hạ gục dash + nhận lại buff
Đổi cơ chế (ít “coinflip” mở combat).
Làm Nóng I AD/AP 2 → 3 Buff scale.
Làm Nóng II AD/AP 3 → 4 Buff scale.
Slice of Life Giá tướng nhận theo giai đoạn 3/3/3/4/4/4/5 → 2/2/3/3/4/4/5 Nerf đầu game (ra tướng rẻ hơn).
Cắm Rễ Phân Tán + Vàng 4 → 2 Nerf.
Món Quà Ngọt Ngào Máu mỗi trang bị 25 → 20 Nerf.
Cây Tộc Hệ Vàng 7 → 2 Nerf.
Cây Tộc Hệ + Vàng 12 → 4 Nerf.
Khổng Lồ Hóa AD/AP 25% → 35% Buff.
Cổ Ngữ Thế Giới Tạm thời bị gỡ Có → Gỡ Nerf (mất lựa chọn).
Chờ Đợi Xứng Đáng Bỏ “trễ 2 lượt” trước khi cho thêm bản sao Có trễ 2 lượt → Không còn Buff tempo lõi.

6) BUG FIXES (Sửa lỗi)

Đối tượng Nội dung thay đổi Trước → Sau Đánh giá
Darius Không còn bị khóa mana lâu hơn dự kiến (hiếm) Lỗi → Sửa Fix.
Band of Thieves I/II Hai lõi nay loại trừ lẫn nhau Có thể trùng → Không trùng Fix/cân bằng.
Galio Không còn tương tác ngoài ý muốn với hệ thống khác Lỗi → Sửa Fix.
One Twos Three Không còn cho thêm 1 tướng 1 vàng ngoài ý muốn Lỗi → Sửa Fix.
Tahm Kench Không thể nhả Spatula & Frying Pan Lỗi → Sửa Fix.
Đồ Bilgewater Không còn tương tác sai với hệ thống khác Lỗi → Sửa Fix.
Big Friend I Không còn mất chống chịu sai khi tách khỏi đồng minh 1750+ máu Lỗi → Sửa Fix.
Đột biến Hư Không Không còn giữ đột biến “tier cao” khi tụt tier Lỗi → Sửa Fix.
Armory (Tutorial) Tồn tại vô hạn trong chế độ hướng dẫn Hết hạn → Vô hạn QoL.
Sentinels of Light (Augment) Bị vô hiệu Bật → Tắt Tạm khóa.
Ixtal 7 Sửa lỗi không hoạt động trước/sau PvE trong vài trường hợp Lỗi → Sửa Fix.
Zalo Messenger
Liên hệ