NẠP THẺ
THÔNG BÁO
SHOPLMHT.COM là shop acc LOL uy tín hoạt động hơn 10 năm trên thị trường mua bán acc Liên Minh Huyền Thoại. Chúng tôi chuyên cung cấp acc LMHT, acc rank cao, acc nhiều skin, acc giá rẻ và acc TFT với thông tin rõ ràng, minh bạch.
Với phương châm làm việc nhanh gọn – hỗ trợ tận tâm – bảo hành đầy đủ, SHOPLMHT.COM luôn đặt uy tín lên hàng đầu. Khách hàng được kiểm tra thông tin tài khoản trước khi thanh toán và được hỗ trợ nhanh chóng qua Hotline/Zalo.
Nếu bạn đang tìm shop acc liên minh uy tín, giá rẻ, giao acc tự động, SHOPLMHT.COM là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.
Hotline/Zalo: 036 226 1580 (Alo Tín)
Quản trị viên: Nguyễn Trọng Tín
TFT Phiên Bản 16.4 Chính Thức Cập Nhật Vào Ngày 4/2/2026 ( PC 6h sáng, Mobile 18h chiều)
Bản cập nhật lần này tập trung điều chỉnh tỷ lệ tướng theo cấp, kinh nghiệm lên cấp, cùng hàng loạt thay đổi về tướng, hệ tộc, trang bị và lõi nâng cấp nhằm làm meta cân bằng và đa dạng hơn.
Đáng chú ý nhất là buff tỷ lệ tướng 3 vàng ở cấp 7, giúp các đội hình reroll mid-game ổn định hơn, đồng thời giảm bớt áp lực phải lên cấp 8–9 quá sớm.
Ngoài ra, nhiều trang bị chống chịu được tăng sức mạnh, trong khi các lõi kinh tế mạnh bị nerf để hạn chế chiến thuật rush 4–5 vàng 3 sao quá dễ dàng.
Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua SHOPLMHT.COM – Shop Acc TFT uy tín nha
Chiến thuật reroll tướng 2 vàng đang hoạt động rất tốt, nhưng tướng 3 vàng vẫn chưa có chỗ đứng.
Dù có nhiều tướng 3 vàng mạnh, việc roll ở Cấp 7 quá rủi ro và tốn vàng. Vì vậy, Riot tăng tỷ lệ ra tướng 3 vàng ở Cấp 7, đồng thời giúp người chơi có thể roll ổn định ở level 7 trước khi lên 8.
| Cấp độ | Tỷ lệ tướng (1 / 2 / 3 / 4 / 5 vàng) | Đánh giá |
|---|---|---|
| Level 7 (Cũ) | 19% / 30% / 40% / 10% / 1% | – |
| Level 7 (Mới) | 16% / 30% / 43% / 10% / 1% | Buff tướng 3 vàng |
Meta cũ cho phép lên Level 9 quá nhanh, khiến chiến thuật 3 sao tướng 4 vàng trở nên quá phổ biến.
Bản này điều chỉnh lại để Level 9 cạnh tranh hơn với việc ở Level 8.
| Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|
| XP từ Level 8 → 9 | 76 → 68 | Buff lên 9 |
| Tướng | Điều kiện | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Kennen | Star Level | 8 → 7 | Buff |
| Tahm Kench | Serpent | 500 → 450 | Buff |
| Hệ | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Ionia – Đạo Kiếm Thuật | Đòn đánh phụ | 30/35/40% → 30/38/45% | Buff |
| Xạ thủ | SMCK | 20/35% → 22/40% | Buff |
| Piltover (2) | Giáp Chống Chất Nổ | 20% HP → 18% HP | Nerf |
| Piltover (2) | Dao Động Tinh Chỉnh | 25% → 28% | Buff |
| Piltover (2) | Tụ Điện Ép Xung | 22% → 25% | Buff |
| Piltover (4) | Cổng Tăng Tốc | 40% → 35% | Nerf |
| Piltover (4) | Tia Phóng Đại | 23% HP → 28% HP | Buff |
| Piltover (4) | Rào Động Lực | 60/20 → 65/30 | Buff |
| Tướng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Jhin | Sát thương kỹ năng | 135/200/300 → 145/215/325 AD | Buff |
| Sona | Hồi máu | 40/50/80/110 → 30/40/65/100 AP | Nerf |
| Tướng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Bard | Sát thương kỹ năng | 120/170/240/320 → 130/185/255/325 AP | Buff |
| Tristana | Sát thương kỹ năng | 250/375/565 → 600 AD (3★) | Buff 3★ |
| Xin Zhao | Hồi máu | 95/135/170/245 → 105/145/200/280 AP | Buff |
| Tướng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Darius | Thời gian chảy máu | 4s → 5s | Buff |
| Darius | DPS kỹ năng | 15/25/40 → 12/18/30 AD | Nerf |
| Draven | SMCK cơ bản | 53 → 58 | Buff |
| Gwen | Sát thương chính | 45/68/105 → 50/75/120 AP | Buff |
| Gwen | Sát thương phụ | 20/30/50 → 25/35/60 AP | Buff |
| Jinx | Sát thương kỹ năng | 65/100/155 → 50/75/125 AD | Điều chỉnh |
| Tướng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Ambessa | Sát thương Tank | Mới | Buff |
| Ambessa | Reset damage | 100% → 80% | Nerf |
| Lissandra | Sát thương | 275/415 → 315/475 AP | Buff |
| Sứ Giả Khe Nứt | Máu nhận | 350/450 → 300/425 | Nerf |
| Yunara | Tốc đánh theo AP | 75% → 65% | Nerf |
| Tướng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aatrox | Hút Máu Toàn Phần→ AD | 100% → 150% | Buff |
| Aatrox | Sát thương | 95/200 → 95/185 AD | Nerf nhẹ |
| Aurelion Sol | Bụi Sao | 20/33% → 25/30% | Điều chỉnh |
| Sylas | Sát Thương Đại Địa Chấn: ST Công Lý Demacia: |
100/180 → 120/200 AP 670/1000 ⇒ 700/1050 |
Buff |
| T-Hex | Sát thương Tia laser | 145/250 → 160/265 AD | Buff |
| Artifact | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Aegis of Dusk | Máu | 200 → 300 | Buff |
| Aegis of Dawn | Máu | 200 → 300 | Buff |
| Hullcrusher | Giáp / Kháng phép | 50 → 60 | Buff |
| Mogul’s Mail | Vàng mỗi chu kỳ | 12s → 11s | Buff |
| Sniper’s Focus | Hồi mana | +3 mana | Buff |
| Sniper’s Focus | AD & AP | 25% → 20% | Nerf |
| Trang bị | Nội dung thay đổi | Trước → Sau | Đánh giá (buff/nerf) |
|---|---|---|---|
| Thú Tượng Thạch Giáp | Giáp & Kháng phép cơ bản | 25 → 30 | Buff |
| Nanh Nashor | Sức mạnh phép thuật | 20 → 18 | Nerf |
| Giáp Máu Warmog | % Máu cộng thêm | 15% → 18% | Buff |
| Trang bị Ánh Sáng | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng | Giáp / Kháng phép | 50 → 60 | Buff |
| Nanh Nashor Ánh Sáng | AP | 40 → 35 | Nerf |
| Warmog Ánh Sáng | % Máu | 33% → 36% | Buff |
| Lõi | Điều kiện | Hiệu ứng |
|---|---|---|
| Thép Mạ Vàng | Vàng – 4-2 | Nhận 3 tướng 5 vàng không phải Tank. Khi có tướng 5 vàng trên sân, tướng 1–4 vàng nhận 8% chống chịu |
| Thử Thách Hoàng Hôn II | Kim Cương – 2-1 | Nhận 2 Xin Zhao + Huyết Kiếm. Sau 5 round với Xin Zhao 3★ mở khóa Zaahen |
| Cổ Ngữ Thế Giới | Bật lại | Nhận 2 Ấn hệ vùng + XP mỗi round |
| Lõi | Nội dung | Trước → Sau | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| Thăng Hoa | Khuếch đại sát thương | 60% (15s) → 45% (12s) | Nerf |
| Pháo Kích Tầm Xa ( Anh Hùng Rumble ) | SMPT | 27/40/60/80 → 32/48/72/96 | Buff |
| Trung Tâm Thương Mại | Roll ban đầu | 10 → 16 | Buff |
| Trung Tâm Thương Mại | Roll mỗi turn | 4 → 2 | Nerf |
| Thương Gia Khôn Ngoan | Hiệu ứng | +4 vàng thêm | Buff |
| Xúc Xắc Hoành Tráng | Số roll | 23 → 20 | Nerf |
| Linh Hoạt | Máu đội | 20 → 40 | Buff |
| Do Dự I | Vàng | 8 → 5 | Nerf |
| Do Dự II | Vàng | 12 → 8 | Nerf |
| Khảm Bảo Thạch II | Tỷ lệ chí mạng | 35% → 25% | Nerf |
| Chế Tạo Tại Chỗ | Số vòng combat | 10 → 9 | Buff |
| Tứ Phương Tiếp Viện | Vàng | 12 → 5 | Nerf |
| Linh Hồn Chuộc Tội | Hồi máu | 10% → 7.5% | Nerf |
| Chỉ Ba Vàng | Vàng | 8 → 3 | Nerf |
| Song Hộ Vệ | Giáp / Kháng phép | 40 → 50 | Buff |
| Trên Đà Phát Triển | Xuất hiện | X Gỡ khỏi 2-1 | Nerf |