NẠP THẺ
THÔNG BÁO
SHOPLMHT.COM là shop acc LOL uy tín hoạt động hơn 10 năm trên thị trường mua bán acc Liên Minh Huyền Thoại. Chúng tôi chuyên cung cấp acc LMHT, acc rank cao, acc nhiều skin, acc giá rẻ và acc TFT với thông tin rõ ràng, minh bạch.
Với phương châm làm việc nhanh gọn – hỗ trợ tận tâm – bảo hành đầy đủ, SHOPLMHT.COM luôn đặt uy tín lên hàng đầu. Khách hàng được kiểm tra thông tin tài khoản trước khi thanh toán và được hỗ trợ nhanh chóng qua Hotline/Zalo.
Nếu bạn đang tìm shop acc liên minh uy tín, giá rẻ, giao acc tự động, SHOPLMHT.COM là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.
Hotline/Zalo: 036 226 1580 (Alo Tín)
Quản trị viên: Nguyễn Trọng Tín
Bản cập nhật TFT 16.6 dự kiến ngày 4/3/2026 còn mang đến hàng loạt điều chỉnh quan trọng cho hệ thống tộc/hệ, thay đổi cơ chế mở khóa tướng ảnh hưởng trực tiếp đến sức mạnh nhiều đội hình quen thuộc. Riot đang hướng tới việc giảm bớt độ trâu của các dàn chống chịu phổ biến, đồng thời buff một số cơ chế late game và kinh tế để đa dạng hóa meta.
Đáng chú ý, Đấu Sĩ và các mốc ST vật lý bị nerf diện rộng, trong khi Demacia và một số cơ chế phần thưởng được tăng sức mạnh. Ngoài ra, Đạo Kiếm nhận thay đổi cơ chế lớn, hứa hẹn mở ra hướng xây dựng đội hình Ionian mới.
Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua SHOPLMHT.COM – Shop Acc TFT uy tín nha
| Tướng | Chỉ số | Thay đổi trước → sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lulu | Sát thương kỹ năng | 285/425/635 → 330/500/750 | Buff mạnh |
| Sát thương phụ | 120/180/270 → 140/210/315 | Buff | |
| Ashe | SMCK | 58/87/131 → 60/90/135 | Buff nhẹ |
| Tốc độ đánh | 0.70 → 0.75 | Buff | |
| Ekko | Sát thương cộng thêm | 150/225/340 → 160/240/380 | Buff |
| Yorick | Hồi máu | 325/370/500 → 250/350/500 | Nerf early |
| Ahri | Sát thương tối đa | 82/125/195 → 82/125/225 | Buff late |
| Draven | Sát thương kỹ năng | 130/185/315 → 130/195/375 | Buff |
| Gangplank | Sát thương kỹ năng | 200/300/475 → 215/325/525 | Buff |
| Leona | Giảm sát thương | 15/30/70 → 15/30/80 | Buff chống chịu |
| Số mục tiêu | 3 → 3/3/4 | Buff | |
| Vayne | Sát thương | 106/160/265 → 116/175/300 | Buff |
| Zoe | Sát thương tối đa | 330/500/900 → 330/500/1000 | Buff late |
| Diana | Sát thương phụ | 140/210/1350 → 160/240/1500 | Buff |
| Kalista | Số mũi lao | 20 → 25 | Buff mạnh |
| Lissandra | Mana | 20/70 → 20/65 | Buff (ra skill nhanh) |
| Nidalee | Sát thương | 320/500/2000 → 290/470/2000 | Nerf |
| Máu | 1100 → 1200 | Buff bù | |
| Singed | Giáp & Kháng phép | +20 → +20/60/100 | Buff mạnh |
| Veigar | Sát thương | 62/93/199 → 56/84/199 | Nerf |
| Warwick | Sát thương | 45/70/550 → 55/85/550 | Buff |
| Yone | SMCK cộng thêm | 120 → 85 | Nerf nặng |
| SMPT cộng thêm | 210 → 165 | Nerf | |
| Tốc độ đánh | 0.90 → 0.85 | Nerf | |
| Aatrox | Sát thương chém | 110/210/2500 → 100/195/2500 | Nerf |
| Sát thương nện | 132/252/3000 → 120/234/3000 | Nerf | |
| Annie | Tốc độ đánh | 0.80 → 0.85 | Buff |
| Azir | Sát thương phụ | 70/105/5000 → 90/135/5000 | Buff |
| Ryze | Sát thương | 235/425/1500 → 255/460/1500 | Buff |
| Sett | % máu tối đa | 3/9/900% → 2/5/900% | Nerf mạnh |
| Sylas | Công Lý Demacia | 700/1050 → 630/950 | Nerf |
| T-Hex | Sát thương laser | 370/555/2150 → 290/435/2150 | Nerf nặng |
| Sát thương đạn | 56 → 26 | Nerf | |
| Tahm Kench | Máu | 1100/1980/3564 → 1000/1800/3240 | Nerf |
| Thresh | Giáp | 75 → 65 | Nerf |
| Kháng phép | 75 → 65 | Nerf |
| Tộc / Hệ | Chỉ số | Thay đổi trước → sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ixtal | Phần thưởng giai đoạn 2–5 | Điều chỉnh giảm | Nerf |
| Đấu Sĩ | Máu mốc (4) | 45% → 40% | Nerf |
| Máu mốc (6) | 65% → 60% | Nerf | |
| Đồ Tể | STVL mốc (2) | 22% → 20% | Nerf |
| STVL mốc (4) | 33% → 30% | Nerf | |
| STVL mốc (6) | 44% → 40% | Nerf | |
| Demacia | Giáp & Kháng phép | 12/30/30 → 12/35/35 | Buff |
| IONIA Đạo Siêu Việt | Thưởng mốc 3 sao | 100% → 130% | Buff |
| IONIA Đạo Phú Quý | Vàng mỗi hạ gục | 3 → 4 | Buff |
| IONIA Đạo Kiếm | Sát thương cộng thêm | Bị loại bỏ | Nerf |
| Hiệu ứng mới | Ionian nhận 15/25/50/100% SMPT | Rework | |
| Yordle Mốc 8 | Vàng rơi | 6 → 5 | Nerf |
| Loot pool | Thêm Yordle rơi 2 vàng | Điều chỉnh | |
| Giá trị trung bình | Giảm nhẹ | Nerf |