NẠP THẺ
THÔNG BÁO
SHOPLMHT.COM là shop acc LOL uy tín hoạt động hơn 10 năm trên thị trường mua bán acc Liên Minh Huyền Thoại. Chúng tôi chuyên cung cấp acc LMHT, acc rank cao, acc nhiều skin, acc giá rẻ và acc TFT với thông tin rõ ràng, minh bạch.
Với phương châm làm việc nhanh gọn – hỗ trợ tận tâm – bảo hành đầy đủ, SHOPLMHT.COM luôn đặt uy tín lên hàng đầu. Khách hàng được kiểm tra thông tin tài khoản trước khi thanh toán và được hỗ trợ nhanh chóng qua Hotline/Zalo.
Nếu bạn đang tìm shop acc liên minh uy tín, giá rẻ, giao acc tự động, SHOPLMHT.COM là lựa chọn đáng tin cậy dành cho bạn.
Hotline/Zalo: 036 226 1580 (Alo Tín)
Quản trị viên: Nguyễn Trọng Tín
Bản cập nhật TFT 15.9 dự kiến ra mắt 19/11/2025. Điểm nhấn là loạt tăng sức mạnh cho nhóm Đại Cơ Giáp, cùng việc giảm yêu cầu ở mốc Kim Cương của Học Viện và Vệ Binh Tinh Tú để bạn dễ kích hoạt hơn. Ngoài ra, nhiều Thức Tỉnh cũng được buff đáng kể, hứa hẹn thay đổi nhịp meta.
Chế độ Kho Báu Của Choncc sẽ quay trở lại trong phiên bản này

Anh em nào muốn mua acc TFT, acc Đấu Trường Chân Lý giá rẻ thì có thể ghé qua SHOPLMHT.COM – Shop Acc TFT uy tín nha

Chính Thức: 19/11/2025
| Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
|
Aatrox Đấu Sĩ • Darkin |
SMCK cơ bản • Sát thương kỹ năng (theo AD) |
AD 50 → 60 100/150/225 AD → 120/180/270 AD |
Aatrox chủ động tấn công hơn ở vai trò carry. |
|
Ezreal Xạ Kích • Pháp Thuật |
Tốc độ đánh sau khi tung chiêu (5s) |
25% → 35% |
Buff nhịp bắn khi vào giao tranh. |
|
Kobuko Mentor |
Sửa tỷ lệ sát thương từ Mentor |
Không chuẩn → Chuẩn theo SMCK |
Sát thương giờ tăng đúng theo AD được cấp. |
|
Lux Pháp Sư |
Năng lượng |
20 / 60 → 10 / 50 |
Ra chiêu sớm & xoay vòng tốt hơn. |
|
Xin Zhao Đấu Sĩ |
Máu • SMCK • Nội tại mới |
HP 800 → 700 AD 50 → 60 — → +10% Hút Máu Toàn Phần |
Giữ khả năng sống sót nhờ hút máu, nhưng ít “trâu” hơn. |
|
Caitlyn Xạ Kích |
Tốc độ đánh cơ bản |
0.75 → 0.80 |
DPS nền cao hơn. |
|
Jayce Đại Cơ Giáp • Đấu Sĩ |
Sát thương kỹ năng (theo AD) |
180/270/425 AD → 200/300/480 AD |
Tăng mạnh vai trò carry cơ giáp. |
|
Senna Xạ Kích • Đốt |
Sát thương chính |
360/540/875 AD → 400/600/960 AD |
DPS diện rộng tốt hơn. |
|
Sát thương sau 2 mục tiêu |
22% → 30% |
Đốt phụ mạnh rõ rệt. |
|
|
Karma Pháp Sư |
Sát thương kỹ năng |
1100/1650 AP → 1160/1750 AP |
Buff sát thương chủ lực. |
| Tộc/Hệ | Thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
|
Học Viện (Prismatic) Trait |
Mốc Kim Cương |
160 vật phẩm kích hoạt → 140 |
Dễ đạt mốc Prismatic hơn. |
|
Thánh Ra Vẻ Trait |
% SMCK |
15/40/60% → 15/30/60% |
Giảm sức mạnh mốc 2; Viego giờ cũng thuộc Thánh Ra Vẻ. |
|
Đại Cơ Giáp (5 tướng) Trait |
Năng lượng |
40 / 80 → 30 / 70 |
Robot xuất chiêu sớm hơn. |
|
Vệ Binh Tinh Tú (Prismatic) Trait |
Mốc Kim Cương |
18500 Năng lượng → 16000 |
Dễ kích “Tinh Tú Thức Giấc”. |
| Tên | Thay đổi | Trước → Sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
Băng Linh Chi Chưởng Power Up |
Tỉ lệ rơi |
— → 10 |
Tướng: TF, Ashe, Xayah. |
|
Lưỡng Long Nhất Thể Power Up |
Tỉ lệ rơi |
— → 15 |
Tướng: Garen, Shen, Vi, Jayce, Darius, Gwen. |
|
Gomu Gomu No Rocket Power Up |
Tỉ lệ rơi |
— → 15 |
Tướng: Gangplank, Viego, Yone. |
| Tên | Thay đổi | Trước → Sau | Ý nghĩa chi tiết |
|---|---|---|---|
|
2X Đấu Thủ (Contender) Power Up |
% Khuếch đại ST / % Chống chịu mỗi tướng |
4% / 2% → 5% / 3% |
Tạo “dream team” 2XKO mạnh hơn. |
|
Chơi Khô Máu Power Up |
% SMCK |
50% → 60% |
Tăng hỏa lực chủ lực. |
|
Fan Service (Rakan) Power Up |
Máu cộng thêm |
115 / 225 → 150 / 275 |
Tăng độ trâu cho Rakan hỗ trợ. |
|
Ngón Đòn Hoàng Kim Power Up |
Số đòn/1 vàng |
85 → 72 |
Kiếm vàng nhanh hơn. |
|
Hat Trick Power Up |
AD/AP mỗi “mũ” |
0.75 → 1 |
Tăng tỉ lệ theo stack. |
|
Kamekameha Power Up |
Thêm lại cho Gnar • ST chuẩn |
150% AD → 175% AD |
Gnar carry quay lại meta. |
|
Phi Công Chiến Giáp Power Up |
Chia sẻ cho Robot |
Máu 25% → 35% Chỉ số 35% → 45% |
Đội hình Đại Cơ Giáp mạnh hơn. |
|
Bàn Tay Vàng Power Up |
Tỉ lệ rơi vàng • Trọng số |
25% → 35% Weight 5 → 10 |
Kinh tế đáng tin cậy hơn. |
|
Chiến Thuật Bầy Đàn Power Up |
ST đồng bọn |
18% → 22% |
Kết liễu mục tiêu máu thấp tốt hơn. |
|
Hỗn Loạn Cuộn Trào Power Up |
% ST mỗi “quả cầu” |
6% → 7% |
Sức mạnh tăng dần theo thời gian. |
|
Phân Thân Bóng Tối Power Up |
Thêm tướng áp dụng |
— → Ryze • Janna • Braum |
Mở biến thể chiến thuật mới. |
|
Phi Tiêu Theo Đuỗi Power Up |
% ST mỗi Foxfire |
6% → 7.5% |
Hỗ trợ lối chơi theo đòn đánh kỹ năng. |
| Tộc/Hệ | Thay đổi | Trước → Sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
Long Hồn (Dragonmancer) Trait |
Máu • SMPT |
HP 275/575/800/1600 → 325/625/875/1700 AP 25/40/55/140 → 30/45/60/145 |
Mơ về “Nunu Long Hồn” trở lại. |
|
Darkflight Trait |
Máu |
600/900/1500/2250 → 750/1050/1650/2400 |
Đỡ đòn cứng hơn. |
|
Hộ Vệ Trait |
% Lá chắn theo máu |
30/45/90/140% → 35/50/100/150% |
Tuyến trước dày hơn. |
|
Pháo Thủ Trait |
ST kích nổ |
150/300/500% → 175/350/575% SMCK cơ bản |
Carry AD nổ to hơn. |
| Tướng | Chỉ số thay đổi | Trước → Sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
Gnar (Pháp Sư) Unit |
% AD cộng thêm • Giáp khi cast |
95/105/115% → 95/100/100% 40/60/90 → 40/60/80 |
Hạ nhiệt Gnar phép. |
|
Kai’Sa Unit |
ST mỗi tia |
45/65/100 → 50/75/115 |
Carry 2 vàng dễ chơi hơn. |
|
Nunu Unit |
Sát thương |
450/675/1080 → 500/750/1200 |
Cơn ác mộng trở lại. |
|
Volibear Unit |
Máu khi cast • ST đòn thứ 3 |
400/700/1100 → 500/800/1200 80/120/220 → 100/140/240 |
Ổn định tuyến trước và DPS. |
|
Xayah Unit |
AD mỗi lông vũ |
12/17/40 → 13/19/43 |
Tăng nhẹ sát thương. |
| Hạng mục | Sửa lỗi | Trước → Sau | Ghi chú |
|---|---|---|---|
|
Deadlier Upgrades Bug Fix |
Giữ bonus của Deadlier Blades/Caps |
Mất bonus → Giữ nguyên |
Khi nâng qua Masterwork Upgrade. |
|
UR – Cashout 300g Bug Fix |
Tỉ lệ phần thưởng cuối |
Gần như luôn là Dragons → Đúng 10 Shimmerscale |
Phần thưởng đa dạng hơn. |
|
UR – Draven’s Axe Bug Fix |
Hiển thị vàng tạo ra |
Sai → Đúng |
|
|
UR – Cooking Pot Bug Fix |
Buff máu cho Jade Krugs |
Có → Không còn |
|
|
Jhin Unbound Bug Fix |
Emote2 sai hướng |
Có → Đã sửa |
|
|
Tearoom of Tranquility Bug Fix |
Sinh ấm trà giữa sân khi reconnect |
Có → Không còn |